Bản dịch của từ Substantial performance trong tiếng Việt
Substantial performance
Noun [U/C]

Substantial performance(Noun)
səbstˈænʃəl pɚfˈɔɹməns
səbstˈænʃəl pɚfˈɔɹməns
01
Hiệu suất có ý nghĩa hoặc đáng kể về số lượng, mức độ hoặc quy mô.
Performance that is significant or considerable in amount, degree, or extent.
Ví dụ
02
Việc hoàn thành một phần đáng kể của các nghĩa vụ hợp đồng, ngụ ý rằng các mục đích thiết yếu của hợp đồng đã được thực hiện.
The completion of a significant portion of a contract's obligations, implying that the essential purposes of the contract have been fulfilled.
Ví dụ
