Anh - Việt

Bản dịch của từ Substantiation trong tiếng Việt

substantiation

Noun CountableNoun

substantiation (Noun Countable)

/səbstænʃiˈeɪʃn/
/səbstæntʃiˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

bằng chứng hoặc sự chứng minh cho thấy một điều gì đó là đúng hoặc tồn tại

evidence or proof that something is true or exists.

Ví dụ
Cô ấy cung cấp chứng cứ mạnh mẽ cho luận điểm của mình trong bài luận.She provided strong substantiation for her argument in the essay.
Không có bằng chứng nào để hỗ trợ khẳng định của anh ấy trong cuộc phỏng vấn.There was no substantiation to support his claim during the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

substantiation (Noun)

/səbstænʃiˈeɪʃn/
/səbstæntʃiˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình chứng minh rằng một điều gì đó là đúng hoặc có thật bằng bằng chứng hoặc lý lẽ.

the action or process of proving something.

Ví dụ
Chứng minh là rất quan trọng trong việc cung cấp bằng chứng cho bài luận IELTS của bạn.Substantiation is crucial in providing evidence for your IELTS essay.
Nếu thiếu chứng minh, các lập luận của bạn có thể thiếu tính đáng tin trong bài thi nói.Without substantiation, your arguments may lack credibility in the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh