Bản dịch của từ Success-focused attitude trong tiếng Việt

Success-focused attitude

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Success-focused attitude(Noun)

səksˈɛsfəkjˌuːsd ˈætɪtjˌuːd
səkˈsɛsfəkˌjuzd ˈætəˌtud
01

Thái độ tâm lý nhấn mạnh vào thành công trong các mối quan hệ cá nhân hoặc nghề nghiệp.

The mental attitude that emphasizes success in personal or professional pursuits

Ví dụ
02

Một tư duy hướng tới việc đạt được thành công

A mindset oriented towards achieving success

Ví dụ
03

Một cách tiếp cận ưu tiên các chiến lược và hành vi nhằm đạt được kết quả thành công.

An approach that prioritizes strategies and behaviors aimed at successful outcomes

Ví dụ