Anh - Việt

Bản dịch của từ Suiting trong tiếng Việt

suiting

VerbNoun

suiting (Verb)

/sˈutɪŋ/
/sˈutɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phù hợp hoặc chấp nhận được trong một tình huống cụ thể.

be appropriate or acceptable in a particular situation.

Ví dụ
Mặc đồ thoải mái phù hợp cho chuyến dã ngoại với bạn bè.Wearing casual clothes is suiting for a picnic with friends.
Thái độ thô lỗ không phù hợp khi gặp người mới.Being rude is not suiting when meeting new people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của suiting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

suit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

suited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

suited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

suits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

suiting

suiting (Noun)

/sˈutɪŋ/
/sˈutɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Bộ quần áo may từ cùng một loại vải, thiết kế đồng bộ để mặc thành trang phục giống nhau.

a set of clothes made from the same material.

Ví dụ
Cô ấy mặc một bộ đồ công sở đến buổi phỏng vấn.She wore a suiting to the job interview.
Anh ấy quyết định không mua bộ đồ công sở vì giá cao.He decided against buying the suiting due to its high price.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh