Anh - Việt

Bản dịch của từ Sulkily trong tiếng Việt

sulkily

Adverb

sulkily (Adverb)

/sˈʌlkəli/
/sˈʌlkəli/
AI

Nghĩa 01

một cách bực bội, hờn dỗi hoặc cáu kỉnh, thường thể hiện bằng thái độ im lặng hoặc làm mặt chạnh lòng

in a sulky manner.

Ví dụ
Cô ấy từ chối tham gia thảo luận nhóm tại cuộc họp một cách ủ rũ.She sulkily refused to join the group discussion at the meeting.
Anh ấy không phản ứng một cách ủ rũ với phản hồi từ bạn bè.He did not sulkily respond to the feedback from his peers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh