Bản dịch của từ Sulu trong tiếng Việt
Sulu
Noun [U/C]

Sulu(Noun)
ˈsuːluː
ˈso͞olo͞o
01
Một đoạn vải cotton hoặc vải nhẹ khác được quấn quanh người như một chiếc sarong, đàn ông thường mang từ thắt lưng, còn phụ nữ thì mặc dài phủ toàn thân, đặc trưng của các đảo Melanesia.
In Melanesia, men wear a cotton or lightweight cloth wrapped around their waist like a sarong, while women typically wear it as a full-body garment.
这是指用棉布或其他轻质面料包裹身体的长布,男性用作腰巾,女性则作为全身披挂,广泛见于美拉尼西亚群岛的居民中。
Ví dụ
