Anh - Việt

Bản dịch của từ Summarization trong tiếng Việt

summarization

NounNoun Countable

summarization (Noun)

/sˌuməɹɨtəzˈeɪʃən/
/sˌuməɹɨtəzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình tóm tắt một cái gì đó.

The act or process of summarizing something.

Ví dụ
Việc tóm tắt các vấn đề xã hội giúp nâng cao nhận thức của công dân.The summarization of social issues helps raise awareness among citizens.
Việc tóm tắt cuộc họp cộng đồng của cô ấy không rõ ràng.Her summarization of the community meeting was not very clear.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của summarization (Noun)

SingularPlural

summarization

summarizations

summarization (Noun Countable)

/sˌuməɹɨtəzˈeɪʃən/
/sˌuməɹɨtəzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Một bản tóm tắt ngắn gọn nêu lên các ý chính hoặc điểm quan trọng của một nội dung (bài viết, bài nói, báo cáo...).

A brief statement or account of the main points of something.

Ví dụ
Bản tóm tắt của báo cáo đã nêu rõ các vấn đề xã hội chính trong năm 2022.The summarization of the report highlighted key social issues in 2022.
Bản tóm tắt không đề cập đến tất cả các khía cạnh xã hội của nghiên cứu.The summarization does not cover all social aspects of the study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh