Bản dịch của từ Sunset market trong tiếng Việt
Sunset market
Noun [U/C]

Sunset market(Noun)
sˈʌnsɛt mˈɑːkɪt
ˈsənˌsɛt ˈmɑrkɪt
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chợ hoạt động vào buổi tối thường có các sản phẩm ẩm thực, đồ thủ công và chương trình giải trí.
A market that operates in the evening often featuring food crafts and entertainment
Ví dụ
