Bản dịch của từ Sunset market trong tiếng Việt

Sunset market

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sunset market(Noun)

sˈʌnsɛt mˈɑːkɪt
ˈsənˌsɛt ˈmɑrkɪt
01

Một nơi mà các tiểu thương bán hàng hóa của họ trong giờ hoàng hôn.

A place where vendors sell their goods during the sunset hours

Ví dụ
02

Một sự kiện hoặc buổi gặp gỡ diễn ra vào buổi tối khi mặt trời lặn.

An event or gathering that occurs in the evening as the sun sets

Ví dụ
03

Một chợ hoạt động vào buổi tối thường có các sản phẩm ẩm thực, đồ thủ công và chương trình giải trí.

A market that operates in the evening often featuring food crafts and entertainment

Ví dụ