Bản dịch của từ Superfetation trong tiếng Việt
Superfetation

Superfetation (Noun)
Hiện tượng mang thai kép: khi người phụ nữ đã có một thai trong tử cung nhưng vẫn xảy ra thụ thai lần nữa trong cùng một chu kỳ hoặc khi đang mang thai, dẫn đến xuất hiện các phôi có tuổi thai khác nhau cùng tồn tại trong tử cung.
The occurrence of a second conception during pregnancy giving rise to embryos of different ages in the uterus.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Superfetation là hiện tượng xảy ra khi một con cái mang thai trong khi đã có một thai nhi trong tử cung. Điều này dẫn đến việc sinh ra hai hoặc nhiều con ở các giai đoạn phát triển khác nhau. Trong bối cảnh động vật, superfetation phổ biến hơn ở một số loài như thỏ và chuột mà không gặp phải trong hầu hết các loài động vật có vú khác. Thuật ngữ này không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Mỹ và Anh, cả hai đều sử dụng "superfetation" với cùng nghĩa.
Họ từ
Superfetation là hiện tượng xảy ra khi một con cái mang thai trong khi đã có một thai nhi trong tử cung. Điều này dẫn đến việc sinh ra hai hoặc nhiều con ở các giai đoạn phát triển khác nhau. Trong bối cảnh động vật, superfetation phổ biến hơn ở một số loài như thỏ và chuột mà không gặp phải trong hầu hết các loài động vật có vú khác. Thuật ngữ này không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Mỹ và Anh, cả hai đều sử dụng "superfetation" với cùng nghĩa.
