Bản dịch của từ Supernumerate trong tiếng Việt

Supernumerate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supernumerate (Verb)

sˌupɚnəmjˈutɚɨt
sˌupɚnəmjˈutɚɨt
01

Trở nên thừa, không còn cần thiết trong một vai trò hoặc vị trí; làm cho ai đó trở thành thừa (không cần dùng nữa). Ví dụ: một diễn viên phụ trở thành 'supernumerary' khi không còn vai phải đóng.

To become supernumerary to act as a supernumerary Also with object to make a person supernumerary.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh