Bản dịch của từ Supernumerary trong tiếng Việt

Supernumerary

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supernumerary(Noun)

supəɹnˈuməɹɛɹi
supəɹnˈuməɹɛɹi
01

Người làm công phụ, được thuê hoặc giữ để làm nhiệm vụ bổ sung khi cần, nhất là để thay thế khi có người vắng mặt đột xuất hoặc trong trường hợp khẩn cấp.

People employed to perform extra duty especially when needed to cover unforeseen absences or emergencies.

Ví dụ

Dạng danh từ của Supernumerary (Noun)

SingularPlural

Supernumerary

Supernumeraries

Supernumerary(Noun Countable)

supəɹnˈuməɹɛɹi
supəɹnˈuməɹɛɹi
01

Một diễn viên đóng vai nhỏ, không có vai chính hoặc lời thoại nhiều trong vở kịch, vở opera hoặc phim; thường xuất hiện trong vai trò nền (ví dụ: quần chúng, khách mời không nói).

An actor with a minor part in a play opera or movie.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ