Bản dịch của từ Support economic stability trong tiếng Việt
Support economic stability
Noun [U/C] Phrase

Support economic stability(Noun)
səpˈɔːt ˌiːkənˈɒmɪk stəbˈɪlɪti
ˈsəˌpɔrt ˌikəˈnɑmɪk ˌstæˈbɪɫəti
Ví dụ
03
Thành phần kết cấu giúp tăng cường độ bền hoặc độ ổn định
Structural components that provide strength or stability.
提供支撑或稳定性的结构部分
Ví dụ
Support economic stability(Phrase)
səpˈɔːt ˌiːkənˈɒmɪk stəbˈɪlɪti
ˈsəˌpɔrt ˌikəˈnɑmɪk ˌstæˈbɪɫəti
01
Ủng hộ hoặc vận động những biện pháp nhằm củng cố nền kinh tế
Financial support granted to an individual or for a specific purpose.
支持或倡导促进经济发展的政策措施
Ví dụ
02
Để đảm bảo có các hệ thống phù hợp nhằm duy trì cân đối tài chính
Structural components that provide strength or stability.
结构部分赋予力量或稳定性。
Ví dụ
03
Để cung cấp sự hỗ trợ hoặc hậu thuẫn nhằm duy trì ổn định kinh tế
Support actions or supported states
提供帮助或支持以维持经济稳定
Ví dụ
