Anh - Việt

Bản dịch của từ Surpassed trong tiếng Việt

surpassed

Verb

surpassed (Verb)

/sɚpˈæst/
/sɚpˈæst/
AI

Nghĩa 01

Vượt trội hơn.

To be superior to.

Ví dụ
Sự tốt bụng của cô ấy vượt trội hơn mọi người trong nhóm xã hội chúng tôi năm ngoái.Her kindness surpassed everyone in our social group last year.
Anh ấy không vượt trội hơn những người đồng trang lứa về kỹ năng xã hội lần này.He did not surpass his peers in social skills this time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Vượt trội hơn về mức độ hoặc chất lượng.

To go beyond in degree or quality.

Ví dụ
Sự tốt bụng của cô ấy vượt qua mọi người trong cộng đồng chúng tôi trong khủng hoảng.Her kindness surpassed everyone in our community during the crisis.
Anh ấy không vượt qua những thành tựu trước đây trong công tác xã hội năm ngoái.He did not surpass his previous achievements in social work last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Vượt quá (một tiêu chuẩn hoặc kỳ vọng).

To exceed a standard or expectation.

Ví dụ
Chính sách mới đã vượt qua mong đợi của chúng tôi trong việc giảm bất bình đẳng xã hội.The new policy surpassed our expectations in reducing social inequality.
Chương trình không vượt qua kết quả của năm trước trong việc hỗ trợ cộng đồng.The program did not surpass the previous year's results in community support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của surpassed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

surpass

V2

Quá khứ đơn

Past simple

surpassed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

surpassed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

surpasses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

surpassing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh