Bản dịch của từ Surplus software trong tiếng Việt

Surplus software

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Surplus software(Noun)

sˈɜːpləs sˈɒftweə
ˈsɝpɫəs ˈsɔftˌwɛr
01

Số lượng còn lại sau khi đã đáp ứng đủ yêu cầu, tức là dư thừa.

The excess quantity of something once the demand has been met.

满足需求后剩余的部分,也可以理解为剩余的多余部分

Ví dụ
02

Một lượng gì đó vượt quá nhu cầu.

Some amount exceeds the need.

超出所需的数量

Ví dụ
03

Trong kinh tế học, sự khác biệt giữa lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà các nhà sản xuất sẵn lòng cung cấp và lượng mà người tiêu dùng muốn mua là gì.

In economics, the gap between the amount of goods or services producers are willing to supply and the quantity consumers are willing to buy.

在经济学中,生产者愿意提供的商品或服务数量与消费者愿意购买的数量之间的差异。

Ví dụ