Bản dịch của từ Sustained plan trong tiếng Việt

Sustained plan

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sustained plan(Phrase)

səstˈeɪnd plˈæn
səˈsteɪnd ˈpɫæn
01

Một kế hoạch được thực hiện duy trì qua một khoảng thời gian

A plan is maintained over a period of time.

一个计划得以持续一段时间。

Ví dụ
02

Một chiến lược được thiết kế để phát huy hiệu quả lâu dài

A strategy designed for long-term effectiveness.

旨在实现长期有效的战略

Ví dụ
03

Một kế hoạch giúp duy trì tiến trình và phát triển liên tục

A plan that allows for continuous progress and growth.

这是一个促进持续进步和发展的计划。

Ví dụ