Anh - Việt

Bản dịch của từ Swapping trong tiếng Việt

swapping

VerbNoun

swapping (Verb)

/swˈɑpɪŋ/
/swˈɑpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

“Swapping” có nghĩa là trao đổi, đổi cho nhau một thứ lấy một thứ khác — tức là cho cái mình có và nhận lại cái của người khác.

to exchange or give something in exchange for something else.

Ví dụ
Họ đang trao đổi ý tưởng về dự án phục vụ cộng đồng cuối tuần này.They are swapping ideas about community service projects this weekend.
Cô ấy không đổi giờ tình nguyện của mình để nhận phần thưởng nào.She is not swapping her volunteer hours for any rewards.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của swapping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

swap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

swapped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

swapped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

swaps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

swapping

swapping (Noun)

/swˈɑpɪŋ/
/swˈɑpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động trao đổi hoặc cho/nhận một thứ để đổi lấy thứ khác; việc thay đổi đồ vật, vị trí hoặc vai trò giữa hai bên.

the action of exchanging or giving something in exchange for something else.

Ví dụ
Trao đổi ý tưởng có thể nâng cao sự sáng tạo trong các buổi thảo luận.Swapping ideas can enhance creativity during group discussions in class.
Việc trao đổi ý kiến không phổ biến giữa các sinh viên trong trường tôi.Swapping opinions is not common among students in my school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh