Bản dịch của từ Swarm trong tiếng Việt

Swarm

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swarm(Noun)

swˈɔɹm
swɑɹm
01

Một đám lớn hoặc dày đặc các loài côn trùng bay tụ lại với nhau (ví dụ như đàn ong, đàn muỗi, đàn ruồi).

A large or dense group of flying insects.

一大群飞虫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Swarm (Noun)

SingularPlural

Swarm

Swarms

Swarm(Verb)

swˈɔɹm
swɑɹm
01

Di chuyển đến một nơi theo số lượng lớn; tụ tập, kéo đến đông đảo cùng một lúc.

Move somewhere in large numbers.

大量移动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(đối với côn trùng bay) tụ tập, bay thành từng đàn đông, tạo thành một khối lớn di chuyển cùng nhau.

Of flying insects move in or form a swarm.

一群飞虫聚集在一起。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Swarm (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Swarm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Swarmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Swarmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Swarms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Swarming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ