Anh - Việt

Bản dịch của từ Sweat of one's brow trong tiếng Việt

sweat of one's brow

Noun

sweat of one's brow (Noun)

/swˈɛt ˈʌv wˈʌnz bɹˈaʊ/
/swˈɛt ˈʌv wˈʌnz bɹˈaʊ/
AI

Nghĩa 01 · Thành quả hoặc giá trị do lao động vất vả, mồ hôi công sức tạo ra; công sức lao động chân tay mà người ta bỏ ra để kiếm sống.

Thành quả hoặc giá trị do lao động vất vả, mồ hôi công sức tạo ra; công sức lao động chân tay mà người ta bỏ ra để kiếm sống.

idiomatic The effort extended in often manual labour and the value created thereby.

Ví dụ
Nhiều công nhân kiếm sống bằng mồ hôi của chính mình.Many workers earn their living by the sweat of their brow.
Mồ hôi của anh ấy không phải lúc nào cũng mang lại phần thưởng công bằng.The sweat of his brow does not always bring fair rewards.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh