Anh - Việt

Bản dịch của từ Sweepingly trong tiếng Việt

sweepingly

Adverb

sweepingly (Adverb)

/swˈipɨŋɡli/
/swˈipɨŋɡli/
AI

Nghĩa 01

một cách bao quát, toàn diện; nói chung, rộng khắp chứ không chỉ chi tiết một phần

in a comprehensive or general way.

Ví dụ
Báo cáo đã đề cập một cách tổng quát tất cả vấn đề xã hội trong cộng đồng.The report sweepingly addressed all social issues in the community.
Nghiên cứu không đề cập một cách tổng quát đến ảnh hưởng của nghèo đói đến giáo dục.The study did not sweepingly cover the effects of poverty on education.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh