Bản dịch của từ Sweeper trong tiếng Việt

Sweeper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sweeper(Noun)

swˈiɛɹ
swˈipɚ
01

Người làm công việc quét dọn, dùng chổi hoặc dụng cụ khác để quét sạch bụi bẩn, rác trên sàn, đường phố hoặc các khu vực khác.

One who sweeps.

Ví dụ
02

Trong môn khúc côn cầu trên băng (curling), 'sweeper' là người dùng chổi (còn gọi là chổi quét băng) quét mặt băng phía trước viên đá khi nó lăn, nhằm làm giảm ma sát giúp đá đi nhanh hơn hoặc thẳng hơn theo ý muốn đội.

Curling A person who sweeps the ice ahead of the rock in play.

Ví dụ
03

Từ dùng ở một số vùng của Mỹ (ví dụ Ohio, Indiana, Tây Pennsylvania) để chỉ máy hút bụi.

US regional including Ohio Indiana and Western Pennsylvania A vacuum cleaner.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ