Bản dịch của từ Swirl trong tiếng Việt

Swirl

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swirl(Noun)

swɚɹl
swˈɝl
01

Một lượng (hoặc dòng) vật chất chuyển động theo đường xoắn hoặc xoáy; hình động xoay tròn, quay vòng như vòi nước xoáy, gió xoáy hoặc sợi chỉ cuộn lại.

A quantity of something moving in a twisting or spiralling pattern.

Ví dụ

Dạng danh từ của Swirl (Noun)

SingularPlural

Swirl

Swirls

Swirl(Verb)

swɚɹl
swˈɝl
01

Di chuyển theo đường xoáy, xoắn hoặc quay vòng; quay quanh theo kiểu hình xoắn ốc.

Move in a twisting or spiralling pattern.

Ví dụ

Dạng động từ của Swirl (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Swirl

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Swirled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Swirled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Swirls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Swirling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ