Anh - Việt

Bản dịch của từ Spiralling trong tiếng Việt

spiralling

VerbAdjective

spiralling (Verb)

/spˈaɪɹəlɪŋ/
/spˈaɪɹəlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho một vật chuyển động theo đường xoắn ốc hoặc quay quanh một điểm trung tâm, thường là nhanh và liên tục.

to cause something to move in a spiral curve around and around a central point often rapidly.

Ví dụ
Người theo dõi trên mạng xã hội của cô ấy đang tăng vọt.Her social media followers are spiralling out of control.
Những bình luận tiêu cực không khiến cô ấy hoài nghi về bản thân.The negative comments are not spiralling her into self-doubt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của spiralling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

spiral

V2

Quá khứ đơn

Past simple

spiralled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

spiralled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

spirals

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

spiralling

spiralling (Adjective)

/spˈaɪɹəlɪŋ/
/spˈaɪɹəlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn biến xấu đi nhanh chóng và mất kiểm soát.

getting worse quickly and in an uncontrolled way.

Ví dụ
Nợ của cô ấy đang tăng nhanh gây cho cô ấy nhiều căng thẳng.Her spiralling debt caused her a lot of stress.
Tình hình vẫn chưa đang tăng nhanh và không kiểm soát được.The situation is not spiralling out of control yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh