Anh - Việt

Bản dịch của từ Syllabary trong tiếng Việt

syllabary

Noun

syllabary (Noun)

/sˈɪləbɛɹi/
/sˈɪləbɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Tập hợp các ký tự viết biểu thị âm tiết; hệ chữ dùng một ký tự (hoặc dấu) để đại diện cho từng âm tiết. Trong một số ngôn ngữ hoặc giai đoạn lịch sử, hệ chữ này đóng vai trò giống như bảng chữ cái.

A set of written characters representing syllables and in some languages or stages of writing serving the purpose of an alphabet.

Ví dụ
Bảng chữ cái tiếng Nhật bao gồm ký tự Hiragana và Katakana.The Japanese syllabary includes Hiragana and Katakana characters for writing.
Bảng chữ cái không được sử dụng trong hệ thống viết tiếng Anh.The syllabary is not used in English writing systems at all.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh