Anh - Việt

Bản dịch của từ Syllogise trong tiếng Việt

syllogise

Verb

syllogise (Verb)

/sˈɪloʊdʒˌaɪz/
/sˈɪloʊdʒˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Lập luận theo cách luận suy gồm các tiền đề và kết luận (dùng hình thức suy diễn kiểu tam đoạn luận). Nói cách khác, đưa ra lý lẽ theo mẫu suy luận chặt chẽ để rút ra kết luận.

argue by reasoning in syllogisms.

Ví dụ
Họ lập luận về công bằng xã hội trong cuộc họp cộng đồng tuần trước.They syllogise about social justice during the community meeting last week.
Cô ấy không lập luận hiệu quả khi thảo luận về vấn đề nghèo đói.She does not syllogise effectively when discussing poverty issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh