Anh - Việt

Bản dịch của từ Syllogiser trong tiếng Việt

syllogiser

Noun

syllogiser (Noun)

/sˈɪloʊdʒˌizɚ/
/sˈɪloʊdʒˌizɚ/
AI

Nghĩa 01

Người chuyên thực hiện hoặc giỏi suy luận theo kiểu suy diễn chặt chẽ (sử dụng tiểu kết và định lý), tức là người hay lập luận theo hình thức suy diễn logic theo sơ đồ “nếu A thì B; nếu B thì C; do đó A thì C”.

A person who engages in or is skilled in syllogistic reasoning.

Ví dụ
Maria là một người giỏi trong việc suy luận, thường giúp bạn bè tranh luận.Maria is a skilled syllogiser, often helping friends with arguments.
John không phải là một người giỏi trong việc suy luận; anh ấy gặp khó khăn với lý luận.John is not a good syllogiser; he struggles with logical reasoning.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh