Anh - Việt

Bản dịch của từ Syllogistic trong tiếng Việt

syllogistic

Adjective

syllogistic (Adjective)

/sɪlədʒˈɪstɪk/
/sɪlədʒˈɪstɪk/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc có tính chất của suy diễn hình thức (suy lý) theo kiểu suy luận từ những tiền đề chung để rút ra kết luận (theo kiểu luận lý học: tam đoạn luận).

of relating to or characterized by syllogism deductive.

Ví dụ
Lập luận của cô ấy mang tính suy diễn và rõ ràng theo lý luận.Her argument was syllogistic and clearly followed logical reasoning.
Nhiều người không thấy lý luận suy diễn dễ hiểu.Many people do not find syllogistic reasoning easy to understand.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh