Anh - Việt

Bản dịch của từ Symbolisation trong tiếng Việt

symbolisation

NounVerb

symbolisation (Noun)

/sˌɪmbələsˈaɪtən/
/sˌɪmbələsˈaɪtən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình thể hiện, biểu thị một ý nghĩa, khái niệm hay sự vật thông qua biểu tượng hay ký hiệu.

Hành động hoặc quá trình thể hiện, biểu thị một ý nghĩa, khái niệm hay sự vật thông qua biểu tượng hay ký hiệu.

The act of symbolizing or representing something symbolically.

Ví dụ
Cờ là biểu tượng của niềm tự hào dân tộc cho nhiều người Mỹ.The flag is a symbolisation of national pride for many Americans.
Biểu tượng của sự bình đẳng thường được tranh luận trong các phong trào xã hội.The symbolisation of equality is often debated in social movements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

symbolisation (Verb)

/sˌɪmbələsˈaɪtən/
/sˌɪmbələsˈaɪtən/
AI

Nghĩa 01 · Thể hiện hoặc đại diện cho một điều gì đó bằng biểu tượng; dùng biểu tượng để tượng trưng cho một ý nghĩa, khái niệm hoặc đối tượng.

Thể hiện hoặc đại diện cho một điều gì đó bằng biểu tượng; dùng biểu tượng để tượng trưng cho một ý nghĩa, khái niệm hoặc đối tượng.

To symbolize or represent something symbolically.

Ví dụ
Cờ tượng trưng cho tự do của nhiều công dân ở Hoa Kỳ.The flag symbolises freedom for many citizens in the United States.
Tượng không còn tượng trưng cho sự đoàn kết trong cộng đồng nữa.The statue does not symbolise unity among the community anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh