Bản dịch của từ Sympathizing trong tiếng Việt

Sympathizing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sympathizing(Verb)

sˈɪmpəɵaɪzɪŋ
sˈɪmpəɵaɪzɪŋ
01

Cảm thấy hoặc thể hiện sự thông cảm, thấu hiểu cảm xúc hoặc hoàn cảnh của người khác.

To feel or express sympathy or understanding.

Ví dụ

Dạng động từ của Sympathizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sympathize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sympathized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sympathized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sympathizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sympathizing

Sympathizing(Noun)

sˈɪmpəɵaɪzɪŋ
sˈɪmpəɵaɪzɪŋ
01

Một người biết thông cảm, hiểu và bày tỏ sự đồng cảm, ủng hộ với người khác khi họ đang chịu đau khổ hoặc gặp khó khăn.

A person who shows understanding and support for someone elses suffering.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ