Anh - Việt

Bản dịch của từ Symposium trong tiếng Việt

symposium

Noun Countable

symposium (Noun Countable)

/sɪmpˈəʊziəm/
/sɪmˈpoʊziəm/
AI

Nghĩa 01 · một cuộc họp hoặc hội nghị chính thức nơi các chuyên gia thảo luận về một chủ đề cụ thể

một cuộc họp hoặc hội nghị chính thức nơi các chuyên gia thảo luận về một chủ đề cụ thể

a formal meeting or conference at which experts discuss a particular subject

Ví dụ
Hội thảo thanh niên năm 2024 thảo luận về mạng xã hội và sự cô đơn ở thanh thiếu niên.The 2024 youth symposium discussed social media and loneliness among teenagers.
Trường chúng tôi không tổ chức hội thảo nào về bất bình đẳng xã hội ở vùng nông thôn Ấn Độ.Our school held no symposium on social inequality in rural India.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh