Anh - Việt

Bản dịch của từ Symptomatically trong tiếng Việt

symptomatically

Adverb

symptomatically (Adverb)

/sˌɪmptəmətˈɪləti/
/sˌɪmptəmətˈɪləti/
AI

Nghĩa 01

Một cách liên quan đến các triệu chứng; liên quan đến việc biểu hiện hoặc dựa trên các triệu chứng (thường dùng trong y khoa để nói về cách diễn biến, đánh giá hoặc điều trị dựa trên triệu chứng của bệnh).

relating to or involving symptoms especially in a medical context.

Ví dụ
Bác sĩ giải thích bệnh lý một cách triệu chứng cho các thành viên trong gia đình.The doctor explained the illness symptomatically to the concerned family members.
Các triệu chứng không rõ ràng trong buổi thảo luận nhóm.The symptoms were not symptomatically clear during the group discussion.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh