Anh - Việt

Bản dịch của từ Syncretistical trong tiếng Việt

syncretistical

Adjective

syncretistical (Adjective)

/sˌɪnkɹɨkˈɛtəstɨk/
/sˌɪnkɹɨkˈɛtəstɨk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc có đặc điểm đồng hóa, kết hợp nhiều tín ngưỡng, tôn giáo hoặc hệ tư tưởng khác nhau thành một hệ thống mới; hay dùng để mô tả hiện tượng kết hợp tôn giáo (syncretism).

Relating to or characterised by syncretism especially religious syncretism.

Ví dụ
Lễ hội đã trình diễn các truyền thống hòa hợp từ nhiều nền văn hóa và tôn giáo.The festival showcased syncretistical traditions from various cultures and religions.
Nhiều người không hiểu các niềm tin hòa hợp trong xã hội ngày nay.Many people do not understand syncretistical beliefs in our society today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh