Anh - Việt

Bản dịch của từ Syndicates trong tiếng Việt

syndicates

VerbNoun

syndicates (Verb)

/sˈɪndɪkeɪts/
/sˈɪndɪkeɪts/
AI

Nghĩa 01

Điều hành hoặc duy trì hoạt động kinh doanh thông qua một liên minh, tập đoàn hay nhóm các bên hợp tác (tổ chức chung để quản lý, kiểm soát hoạt động thương mại).

control or maintain business operations through a syndicate.

Ví dụ
Nhiều công ty hợp tác tài nguyên để giải quyết các vấn đề xã hội hiệu quả.Many companies syndicates their resources to tackle social issues effectively.
Họ không hợp tác nỗ lực cho các dự án phục vụ cộng đồng.They do not syndicates their efforts for community service projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của syndicates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

syndicate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

syndicated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

syndicated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

syndicates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

syndicating

syndicates (Noun)

/sˈɪndɪkəts/
/sˈɪndɪkəts/
AI

Nghĩa 01

Một nhóm cá nhân hoặc tổ chức kết hợp với nhau để thúc đẩy một lợi ích chung hoặc thực hiện một mục tiêu chung (ví dụ: hợp tác kinh doanh, đầu tư, hoặc thực hiện một dự án chung).

a group of individuals or organizations combined to promote some common interest.

Ví dụ
Nhiều liên minh xã hội giúp người vô gia cư ở thành phố New York.Many social syndicates help the homeless in New York City.
Không phải tất cả các liên minh đều tập trung vào dịch vụ cộng đồng.Not all syndicates focus on community service and support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của syndicates (Noun)

SingularPlural

syndicate

syndicates

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh