Bản dịch của từ Synonymously trong tiếng Việt

Synonymously

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Synonymously (Adverb)

sənˈɑnəməsli
sɪnˈɑnəməsli
01

Có hoặc diễn đạt ý nghĩa giống hoặc gần giống với một từ hoặc cụm từ khác trong cùng một ngôn ngữ.

Having or expressing the same or nearly the same meaning as another word or phrase in the same language.

Ví dụ

Using 'similarly' synonymously can enhance your IELTS writing.

Sử dụng 'tương tự' đồng nghĩa có thể nâng cao viết IELTS của bạn.

Avoid using 'differently' synonymously in formal IELTS speaking contexts.

Tránh sử dụng 'khác biệt' đồng nghĩa trong ngữ cảnh nói IELTS chính thức.

Do you think 'likewise' can be used synonymously with 'similarly'?

Bạn có nghĩ 'tương tự' có thể được sử dụng đồng nghĩa với 'tương tự' không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/synonymously/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Environment ngày 25/04/2020
[...] Therefore, preserving their habitats is with protecting their future generation [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Environment ngày 25/04/2020
Tổng hợp và phân tích các bài mẫu IELTS Writing Task 2 chủ đề Environment (P.3)
[...] There still exist many zoos nowadays mistreating animals, but this is not with the fact that zoos, in general, deserve to be shut down [...]Trích: Tổng hợp và phân tích các bài mẫu IELTS Writing Task 2 chủ đề Environment (P.3)

Idiom with Synonymously

Không có idiom phù hợp