Bản dịch của từ Systematic schedules trong tiếng Việt

Systematic schedules

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Systematic schedules(Phrase)

sˌɪstɪmˈætɪk skˈɛdjuːlz
ˌsɪstəˈmætɪk ˈʃɛdʒuɫz
01

Lịch trình có cấu trúc nhằm tối ưu hoá năng suất và hiệu quả

A structured schedule designed to maximize productivity and efficiency.

一个旨在提升生产力和效率的有条理的时间表

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cách sắp xếp có hệ thống các sự kiện thường xuyên lặp lại theo một mô hình dự đoán được

A systematic arrangement of events that tend to occur in predictable ways.

一种井然有序、常常按部就班重复发生的事件安排方式

Ví dụ
03

Một kế hoạch hoặc sơ đồ tổ chức rõ ràng xác định thời gian cụ thể cho các công việc hoặc hoạt động

A plan or system that is organized assigns specific timeframes to tasks or activities.

一个计划或系统会明确为各项任务或活动设定具体的时间安排。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa