Bản dịch của từ Tame trong tiếng Việt
Tame
AdjectiveVerb

Tame (Adjective)
tˈeim
tˈeim
01
Miêu tả cây trồng đã được con người gieo trồng và chăm sóc (không phải mọc hoang); tức là giống cây do canh tác tạo ra.
(of a plant) produced by cultivation.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Không hấp dẫn, không thú vị, thiếu phần gay cấn hoặc gây tranh cãi; bình thường, nhạt nhẽo, không mạo hiểm.
Not exciting, adventurous, or controversial.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tame (Verb)
tˈeim
tˈeim
01
Làm thuần hóa hoặc huấn luyện động vật hoang dã để chúng trở nên quen với con người, không hung dữ và có thể sống gần hoặc phục vụ con người.
Domesticate (an animal)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
