Anh - Việt

Bản dịch của từ Tames trong tiếng Việt

tames

Verb

tames (Verb)

/tˈeɪmz/
/tˈeɪmz/
AI

Nghĩa 01 · ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn giản chỉ sự thuần hóa.

ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn giản chỉ sự thuần hóa.

thirdperson singular simple present indicative of tame.

Ví dụ
Cô ấy thuần hóa ngựa hoang cho lễ hội hàng năm của cộng đồng.She tames wild horses for the local community's annual festival.
Anh ấy không thuần hóa những con chó hung dữ trong các sự kiện xã hội.He does not tames aggressive dogs during social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tames (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tame

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tames

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

taming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh