Anh - Việt

Bản dịch của từ Tangata whenua trong tiếng Việt

tangata whenua

Noun

tangata whenua (Noun)

/tɑŋɡˈɑtə wˈɛnjuə/
/tɑŋɡˈɑtə wˈɛnjuə/
AI

Nghĩa 01

Từ tiếng Māori chỉ người bản địa của một vùng cụ thể ở New Zealand, hoặc chung để chỉ người Māori là cư dân nguyên thủy của New Zealand.

Used to describe the Maori people of a particular locality or as a whole as the original inhabitants of New Zealand.

Ví dụ
Tangata whenua là những cư dân bản địa của New Zealand, như Ngāti Porou.Tangata whenua are the original inhabitants of New Zealand, like Ngāti Porou.
Nhiều người không biết về di sản văn hóa phong phú của tangata whenua.Many people do not know about tangata whenua's rich cultural heritage.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh