Bản dịch của từ Tangible goods trong tiếng Việt

Tangible goods

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tangible goods(Noun)

tˈæŋɡəbəl ɡˈʊdz
ˈtæŋɡəbəɫ ˈɡʊdz
01

Các vật thể vật lý có thể chạm hoặc cảm nhận qua các giác quan

Physical objects that can be touched or sensed with the senses

可以用手触摸或用感官感知的实物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Các tài sản vật chất, đặc biệt là những thứ có giá trị rõ ràng trong thương mại.

Material assets, especially those with tangible value in commerce

具有实际价值的实物资产,尤其是在商业活动中具有具体价值的那些物品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Các hàng hoá không phải là những thứ vô hình như dịch vụ hoặc các mặt hàng kỹ thuật số

Goods are not intangible like services or digital products.

实物商品,而非无形的服务或数字产品。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa