Anh - Việt

Bản dịch của từ Tapeworm trong tiếng Việt

tapeworm

Noun

tapeworm (Noun)

/tˈeɪpwɝɹm/
/tˈeɪpwɝɹm/
AI

Nghĩa 01

Giun dẹp ký sinh, giun trưởng thành sống trong ruột. Nó có thân dài giống như dải ruy băng với nhiều đoạn có thể độc lập và một đầu nhỏ mang móc và mút.

A parasitic flatworm the adult of which lives in the intestines It has a long ribbonlike body with many segments that can become independent and a small head bearing hooks and suckers.

Ví dụ
Sự nhiễm giun sán trong làng gây lo ngại về sức khỏe.The tapeworm infestation in the village caused health concerns.
Giun sán có thể phát triển lên đến 50 feet trong người.The tapeworm can grow up to 50 feet long in humans.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh