Anh - Việt

Bản dịch của từ Tartly trong tiếng Việt

tartly

Adverb

tartly (Adverb)

/tˈɑɹtli/
/tˈɑɹtli/
AI

Nghĩa 01

một cách cay nghiệt, sắc bén hoặc chua chát khi nói; lời nói mang tính chỉ trích, mỉa mai hoặc khó chịu

in a sharp bitter or cutting way.

Ví dụ
Cô ấy đã đáp lại một cách chua chát với bình luận thô lỗ của anh ta trong bài thi IELTS nói.She responded tartly to his rude comment during the IELTS speaking test.
Anh ấy tránh nói một cách chua chát về các vấn đề xã hội nhạy cảm trong bài luận của mình.He avoided speaking tartly about sensitive social issues in his essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh