Bản dịch của từ Tasca trong tiếng Việt

Tasca

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tasca (Noun)

ˈtæ.skə
ˈtæ.skə
01

(ở tây ban nha và bồ đào nha) quán rượu hoặc quán bar, đặc biệt là quán phục vụ đồ ăn.

In spain and portugal a tavern or bar especially one serving food.

Ví dụ

I enjoyed tapas at a tasca in Madrid last summer.

Tôi đã thưởng thức tapas tại một tasca ở Madrid mùa hè năm ngoái.

The tasca in Lisbon doesn't serve vegetarian options.

Tasca ở Lisbon không phục vụ các lựa chọn chay.

Is that tasca famous for its seafood dishes?

Tasca đó có nổi tiếng với các món hải sản không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tasca/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Tasca

Không có idiom phù hợp