Anh - Việt
tautly
Adverb
tautly (Adverb)
/tˈɔːtli/
/ˈtɔtɫi/
AI
Ví dụ
Giọng nói của diễn giả được kiểm soát căng thẳng trong cuộc tranh luận xã hội.The speaker's voice was tautly controlled during the social debate.
Cô ấy không nói một cách căng thẳng khi bàn về các vấn đề xã hội tại sự kiện.She did not speak tautly when discussing social problems at the event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy nói một cách căng thẳng trong bài thi nói IELTS đầy áp lực.She spoke tautly during the stressful IELTS speaking test.
Anh ấy không giữ tờ giấy căng khi viết bài luận.He did not hold the paper tautly while writing the essay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy nói một cách căng thẳng trong cuộc tranh luận xã hội hôm qua.She spoke tautly during the tense social debate yesterday.
Anh ấy không cười mà trả lời một cách cứng nhắc câu hỏi.He did not smile but responded tautly to the question.
Từ tiếng Việt gần nghĩa