Anh - Việt

Bản dịch của từ Televising trong tiếng Việt

televising

Verb

televising (Verb)

/tˈɛləvaɪzɪŋ/
/tˈɛləvaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · phát sóng chương trình hoặc thông tin qua truyền hình (truyền hình trực tiếp hoặc phát sóng chương trình đã ghi)

phát sóng chương trình hoặc thông tin qua truyền hình (truyền hình trực tiếp hoặc phát sóng chương trình đã ghi)

to transmit a program or some information by television.

Ví dụ
Họ sẽ truyền hình cuộc họp cộng đồng trên kênh địa phương 5 tối nay.They are televising the community meeting on local channel 5 tonight.
Trường học không truyền hình các sự kiện thể thao năm nay vì cắt giảm ngân sách.The school is not televising the sports events this year due to budget cuts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của televising (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

televise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

televised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

televised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

televises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

televising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh