televising
televising (Verb)
Nghĩa 01 · phát sóng chương trình hoặc thông tin qua truyền hình (truyền hình trực tiếp hoặc phát sóng chương trình đã ghi)
phát sóng chương trình hoặc thông tin qua truyền hình (truyền hình trực tiếp hoặc phát sóng chương trình đã ghi)
to transmit a program or some information by television.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của televising (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | televise |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | televised |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | televised |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | televises |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | televising |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "televising" là danh từ từ động từ "televise", có nghĩa là phát sóng hình ảnh và âm thanh qua hệ thống truyền hình. Trong tiếng Anh, "televising" có sự khác biệt giữa Anh và Mỹ chủ yếu ở cách sử dụng và ngữ cảnh. Tại Anh, từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực thể thao và văn hóa để chỉ các sự kiện được phát sóng trực tiếp, trong khi ở Mỹ, nó phổ biến hơn trong ngành giải trí và tin tức. Hình thức phát âm cũng có sự khác biệt nhẹ nhưng không đáng kể.