Bản dịch của từ Teller trong tiếng Việt

Teller

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teller(Noun)

tˈɛlɚ
tˈɛləɹ
01

Người kể chuyện hoặc người kể lại điều gì đó; người nói ra thông tin, sự kiện hoặc câu chuyện cho người khác nghe.

A person who tells something.

讲述者

Ví dụ
02

Người được giao nhiệm vụ kiểm đếm phiếu bầu, nhất là trong nghị viện hoặc cuộc họp chính thức, để xác định kết quả bỏ phiếu.

A person appointed to count votes especially in a parliament.

计票员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nhân viên ngân hàng trực tiếp giao dịch với khách hàng tại quầy, thực hiện các giao dịch như gửi/rút tiền, chuyển khoản, kiểm tra số dư.

A person employed to deal with customers transactions in a bank.

银行柜员

teller
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ