Bản dịch của từ Tempered glass trong tiếng Việt

Tempered glass

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tempered glass(Idiom)

01

Kính cường lực là loại kính đã được xử lý bằng quá trình gia nhiệt cực cao và làm lạnh nhanh để tăng độ bền và độ an toàn.

Tempered glass refers to glass that has been treated by a process of extreme heating and rapid cooling to increase its strength and safety.

钢化玻璃是指经过高温加热后迅速冷却而制成的玻璃,这一工艺能增强其强度和安全性。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh