ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Temporarily stabilize
Cung cấp hỗ trợ ngắn hạn hoặc cân bằng
To provide shortterm support or balance
Để làm cho một cái gì đó ổn định trong một khoảng thời gian nhất định
To make something stable for a limited period of time
Duy trì tình trạng ổn định tạm thời
To maintain a steady state temporarily