Bản dịch của từ Temporary residence card trong tiếng Việt
Temporary residence card
Noun [U/C]

Temporary residence card(Noun)
tˈɛmpɚˌɛɹi ɹˈɛzɨdəns kˈɑɹd
tˈɛmpɚˌɛɹi ɹˈɛzɨdəns kˈɑɹd
01
Một giấy tờ cấp cho cá nhân cho phép họ cư trú tại quốc gia trong một khoảng thời gian hạn chế.
A document issued to an individual that allows them to stay in a country for a limited period of time.
这是一份发给个人的文件,允许他们在某国有限期居住。
Ví dụ
02
Loại giấy tờ nhận dạng dành cho những người không phải công dân nhưng được phép cư trú.
A type of identification document for non-citizens who are permitted to reside here.
这是为那些非公民但获准居留者颁发的一种身份证明。
Ví dụ
03
Thẻ thể hiện tình trạng pháp lý của người cư trú không thường trú.
A card indicating the legal status for short-term residents.
一张显示非永久居民合法身份的卡片。
Ví dụ
