Bản dịch của từ Tenet trong tiếng Việt

Tenet

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tenet (Noun)

tˈɛnət
tˈɛnɪt
01

Một nguyên tắc, niềm tin hoặc quan điểm cơ bản được chấp nhận là đúng, thường là một trong những nguyên lý chính của một tôn giáo, triết lý hoặc hệ tư tưởng.

A principle or belief, especially one of the main principles of a religion or philosophy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh