Bản dịch của từ Tent camping site trong tiếng Việt
Tent camping site
Noun [U/C]

Tent camping site(Noun)
tˈɛnt kˈæmpɪŋ sˈaɪt
ˈtɛnt ˈkæmpɪŋ ˈsaɪt
Ví dụ
Ví dụ
03
Một địa điểm thường dùng cho cắm trại giải trí, thường nằm trong các công viên hoặc khu cắm trại.
This is an area commonly used for recreational camping, usually located in parks or campgrounds.
这个区域通常被用作休闲露营地,常见于公园或露营地中。
Ví dụ
