Bản dịch của từ Termwise trong tiếng Việt

Termwise

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Termwise (Adjective)

tɝˈmwˌaɪz
tɝˈmwˌaɪz
01

Chỉ một phép toán được thực hiện từng hạng một (tức là xử lý hoặc áp dụng phép toán cho từng thành phần/hạng của biểu thức hoặc dãy số riêng rẽ).

Designating a mathematical operation performed term by term.

Ví dụ

Termwise (Adverb)

tɝˈmwˌaɪz
tɝˈmwˌaɪz
01

Trong toán học, chỉ cách thực hiện một phép toán hoặc thao tác trên từng hạng (từng phần tử) của một dãy số hoặc một biểu thức đại số từng phần một.

With reference to an operation on a mathematical sequence or algebraic expression term by term.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh